| Điện thoại Panasonic
100
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ĐIỆN THOẠI PANASONIC KX-TG1611
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ĐIỆN THOẠI PANASONIC KX-TG1611

Đặc tính kỹ thuật:
  • Điện thoại không dây kỹ thuật số .
  • Cự ly đi xa tối đa 50 mét.
  • Khả năng mở rộng tối đa 6 máy con
  • Màn hình hiển thị ngày giờ.
  • Hiển thị và lưu 50 số gọi đến
  • Lưu và gọi lại 10 số đã gọi.
  • Danh bạ lưu 50 số điện thoại và tên.
  • Có chức năng báo thức.
  • Có 20 kiểu chuông để chọn lựa.
  • Thực hiện cuộc gọi nội bộ miễn phí giữa 2 handset (máy con)
  • Chuyển cuộc gọi đến sang máy con khác.
  • Setup thời gian flash, pause trong tổng đài nội bộ (PABX).
  • Không có chức năng định máy đổ chuông và chế độ phân biệt kiểu chuông ngoài hay nội bộ.
    1. Cài đặt ngày giờ
Nhấn phím “Menu”, nhấn phím “lên/xuống” 1 lần.
Màn hình hiện “Set Time”, nhấn “OK”
Màn hình hiện “Date & Time”, nhấn “OK”.
Màn hình hiện “ dd/mm/yy”, nhập ngày, tháng, năm, nhấn “OK”
Màn hình hiện “hh:mm”, nhập giờ, phút, nhấn “OK”, màn hình hiện “Saved”.
  1. Cài đặt chức năng báo thức.
Nhấn phím “Menu”, nhấn phím “Lên/xuống” 1 lần.
Màn hình hiện “Set Time”, nhấn “OK”
Màn hình hiện “Date & Time”, nhấn phím “Lên/xuống” 1 lần .
Màn hình hiện “Alarm”,  nhấn “OK”.
Màn hình hiện “ Alarm mode”,  nhấn “OK”
Nhấn phím “Lên/xuống” để tìm chọn chế độ “Once” hay “Daily” hoặc “Off”, nhấn “OK”
Nếu chọn chế độ “Once”  hay “Daily” thì ta nhập “hh:mm” (giờ : phút) cần báo thức.
Nhấn “OK”, màn hình hiện “Saved”.
Ngoài ra chúng ta có thể chọn chế độ sau như: Repeat times (Số lần lặp lại báo thức), Repeat cycle (chu kỳ lặp lại báo thức), ringtone (kiểu chuông báo thức), Volume (âm lượng chuông báo thức).
  1. Cài đặt âm lượng chuông.
Nhấn “Menu”, màn hình hiện “Ringer setup”, nhấn “OK”
Màn hình hiện “Volume”, nhấn “OK”
Dùng phím điều khiển lên xuống “Lên/xuống” để điều chỉnh âm lượng chuông.
Nhấn “OK”, màn hình hiện “Saved” để lưu.
  1. Chọn kiểu chuông.
Nhấn “Menu”, màn hình hiện “Ringer setup”, nhấn “OK”
Màn hình hiện “Volume”,nhấn phím “Lên/xuống”.
Màn hình hiện “Ringtone” nhấn “OK”
Dùng phím điều khiển lên xuống “Lên/xuống” để chọn kiểu chuông.
Nhấn “OK”, màn hình hiện “Saved” để lưu
  1. Lưu 1 số điện thoại vào danh bạ.
Nhấn “Menu”, màn hình hiện “Ringer setup”, nhấn phím “Lên/xuống” 2 lần
Màn hình hiện “Phonebook”,nhấn phím “OK”.
Màn hình hiện “Show list”, nhấn phím “Lên/xuống” 1lần.
Màn hình hiện “ New Entry”,  nhấn “OK”
Màn hình hiện “Name?”, nhập tên cho số điện thoại muốn lưu, nhấn “OK”
Màn hình hiện “Phone No.?, nhập số điện thoại cần lưu, nhấn “OK”
Màn hình hiện “Save”, nhấn “OK”, màn hình hiện “Saved” để lưu.
  1. Xem số điện thoại lưu trong danh bạ.
Nhấn “Menu/OK”, màn hình hiện “Ringer setup”, nhấn phím “Lên/xuống” 2 lần
Màn hình hiện “Phonebook”,nhấn phím “OK”.
Màn hình hiện “Show list”, nhấn phím “OK” .
Màn hình hiện ra số điện thoại lưu trong danh bạ.
Dùng phím điều khiển lên xuống “Lên/xuống” để tìm xem tên lưu số điện thoại trong danh bạ.
Nhấn “OK” để xem số điện thoại.
  1. Gọi điện thoại từ số lưu trong danh bạ.
Sau khi tìm xem số điện thoại lưu trong danh bạ mà chúng ta muốn gọi.
Màn hình hiện số cần gọi, chúng ta nhấn phím gọi “Å” để quay số.
  1. Xóa số điện thoại lưu trong danh bạ.
Nhấn “Menu/OK”, màn hình hiện “Ringer setup”, nhấn phím “Lên/xuống” 2 lần
Màn hình hiện “Phonebook”,nhấn phím “OK”.
Màn hình hiện “Show list”, nhấn phím “Lên/xuống” 2 lần.
Màn hình hiện “ Erase all”,  nhấn “OK”
Màn hình hiện “Erase all ?”, nhấn “OK”
Khi đó màn hình hiện “Erased” thì tất cả các số lưu trong danh bạ sẽ bị xóa.
  1. Xóa, sửa 1 số điện thoại nào đó trong danh bạ.
Sau khi tìm thấy số điện thoại lưu trong danh bạ mà ta cần xóa hay thay đổi thông tin.
Nhấn “Menu”, màn hình hiện “Ringer setup”, nhấn phím “Lên/xuống” 2 lần
Màn hình hiện “Phonebook”,nhấn phím “OK”.
Màn hình hiện “Show list”, nhấn phím “OK”
Dùng phím điều khiển lên xuống “Lên/xuống” để tìm xem tên lưu số điện thoại trong danh bạ.
Nhấn phím “OK” để chọn, sau đó nhấn phím “Lên/xuống” để chọn “Erase” hay “Edit”
Nhấn “OK” để chọn.
  1. Xem số điện thoại gọi đến.
Nhấn “Menu”, màn hình hiện “Ringer setup”, nhấn phím “Lên/xuống” 3 lần
Màn hình hiện “Caller List”,nhấn phím “OK”.
Dùng phím điều khiển lên xuống “Lên/xuống” để tìm xem số điện thoại gọi đến.
Nhấn phím “OK” để chọn.
  1. Cài đặt cho máy.
11.1. Chọn ngôn ngữ sử dụng.
Nhấn “Menu/OK”, màn hình hiện “Ringer setup”, nhấn phím “Lên/xuống” 4 lần
Màn hình hiện “Setup”,nhấn phím “OK”.
Màn hình hiện “Language”, nhấn phím “OK”
Màn hình hiện “English”
Dùng phím điều khiển lên xuống “Lên/xuống” để tìm chọn ngôn ngữ muốn sử dụng.
Nhấn phím “OK” để chọn, màn hình hiện “saved”.
11.2. Điều chỉnh độ sáng tối màn hình.
Nhấn “Menu/OK”, màn hình hiện “Ringer setup”, nhấn phím “Lên/xuống” 4 lần
Màn hình hiện “Setup”,nhấn phím “OK”.
Màn hình hiện “Language”, nhấn phím “Lên/xuống” 1 lần
Màn hình hiện “Contrast”, nhấn “OK”
Dùng phím điều khiển lên xuống “Lên/xuống” để điều chỉnh độ sáng tối.
Nhấn phím “OK” để chọn, màn hình hiện “saved”.
11.3. Bật tắt chế độ hiển thị ngày giờ trên màn hình.
Nhấn “Menu”, màn hình hiện “Ringer setup”, nhấn phím “Lên/xuống” 4 lần
Màn hình hiện “Setup”,nhấn phím “OK”.
Màn hình hiện “Language”, nhấn phím “Lên/xuống” 2 lần
Màn hình hiện “Clock Disp”, nhấn “OK”
Màn hình hiện “On”, nhấn phím “Lên/xuống” để chọn “On” hay “Off”.
Nhấn phím “OK” để chọn, màn hình hiện “saved”.
11.4. Bật tắt chế độ trả lời tự động khi sạc.
Nhấn “Menu”, màn hình hiện “Ringer setup”, nhấn phím “Lên/xuống” 4 lần
Màn hình hiện “Setup”,nhấn phím “OK”.
Màn hình hiện “Language”, nhấn phím “Lên/xuống”3 lần
Màn hình hiện “Auto talk”, nhấn “OK”
Màn hình hiện “On”, nhấn phím “Lên/xuống” để chọn “On” hay “Off”.
Nhấn phím “OK” để chọn, màn hình hiện “saved”.
11.5. Đăng ký máy con với máy mẹ.
Tay con mới mua về hay mất liên lạc với máy mẹ.
Trên máy con.
Nhấn “Menu”, màn hình hiện “Ringer setup”, nhấn phím “Lên/xuống” 4 lần
Màn hình hiện “Setup”,nhấn phím “OK”.
Màn hình hiện “Language”, nhấn phím “Lên/xuống” 4 lần
Màn hình hiện “Register HS” , nhấn “OK”
Màn hình hiện “PIN: - - - -“, nhập mã PIN hệ thống “0000”.
Đồng thời trên máy mẹ, nhấn và giữ phím “Paging”
Nhấn phím “OK”
11.6. Hủy kết nối một máy con ra khỏi máy mẹ.
Trên máy con,.
Nhấn phím “Menu/OK”, nhấn mã lệnh “ # 1 3 1”
Nhập mã PIN “0000”, tất cả máy con đang kết nối với máy mẹ hiển thị trên màn hình.
Nhập số thứ tự máy con muốn hủy kết nối khỏi máy mẹ
Nhấn “OK”, màn hình hiện “Erase?”, nhấn “OK” và nghe tone báo tít thì việc hủy sẽ thành công.
11.7. Bật tắt chế độ tone bàn phím.
Nhấn “Menu/OK”, màn hình hiện “Ringer setup”, nhấn phím “Lên/xuống” 4 lần
Màn hình hiện “Setup”,nhấn phím “OK”.
Màn hình hiện “Language”, nhấn phím “Lên/xuống” 5 lần
Màn hình hiện “Keytones”, nhấn “OK”
Màn hình hiện “On”, nhấn phím “Lên/xuống” để chọn “On” hay “Off”.
Nhấn phím “OK” để chọn, màn hình hiện “saved”.
11.8. Chọn chế độ quay số Tone/ Pulse.
Nhấn “Menu/OK”, màn hình hiện “Ringer setup”, nhấn phím “Lên/xuống” 4 lần
Màn hình hiện “Setup”,nhấn phím “OK”.
Màn hình hiện “Language”, nhấn phím “Lên/xuống” 6 lần
Màn hình hiện “Dial Mode”, nhấn “OK”
Màn hình hiện “Tone”, nhấn phím “Lên/xuống” để chọn “Tone” hay “Pulse”.
Nhấn phím “OK” để chọn, màn hình hiện “saved”.
11.9. Chọn thời gian chuyển máy trong tổng đài nội bộ.
Nhấn “Menu/OK”, màn hình hiện “Ringer setup”, nhấn phím “Lên/xuống” 4 lần
Màn hình hiện “Setup”,nhấn phím “OK”.
Màn hình hiện “Language”, nhấn phím “Lên/xuống” 7 lần
Màn hình hiện “Recall/Flash”, nhấn “OK”
Màn hình hiện “600 msec”, nhấn phím “Lên/xuống” để chọn thời gian chuyển máy tương ứng với tổng đài.
Nhấn phím “OK” để chọn, màn hình hiện “saved”.
11.10. Tắt mở chế độ Privacy mode .
Nhấn “Menu/OK”, màn hình hiện “Ringer setup”, nhấn phím “Lên/xuống” 4 lần
Màn hình hiện “Setup”,nhấn phím “OK”.
Màn hình hiện “Language”, nhấn phím “Lên/xuống” 8 lần
Màn hình hiện “Privacy mode”, nhấn “OK”
Màn hình hiện “On”, nhấn phím “Lên/xuống” để chọn “On” hay “Off”.
Nhấn phím “OK” để chọn, màn hình hiện “saved”.
  1. Thay đổi mã PIN.
Nhấn “Menu”, màn hình hiện “Ringer setup”, nhấn phím “Lên/xuống” 4 lần
Màn hình hiện “Setup”,nhấn phím “OK”.
Màn hình hiện “Language”, nhấn phím “Lên/xuống” 9 lần
Màn hình hiện “Change PIN”, nhấn “OK”
Màn hình hiện “Old PIN”, nhập mã PIN cũ ( default : 0000)
Màn hình hiện “New PIN”. Nhập mã PIN mới ( ví dụ: 1111)
Màn hình hiện “Re-enter PIN”, nhập lại mã PIN mới (ví dụ: 1111).
Màn hình hiện “saved”.
  1. Thực hiện cuộc gọi nội bộ “intercom”
Nhấn “Menu”, màn hình hiện “Ringer setup”, nhấn phím “Lên/xuống” 5 lần
Màn hình hiện “Intercom”,nhấn phím “OK”.
Nhấn phím “Lên/xuống” để chọn số thứ tự máy con muốn gọi.
Nhấn phím “OK” để gọi.
  1. Chuyển cuộc gọi ngoài sang máy con khác.
Khi đang đàm thoại
Nhấn “Menu”, màn hình hiện “Mute”, nhấn phím “Lên/xuống” 2 lần
Màn hình hiện “Intercom”,nhấn phím “OK”.
Nhấn phím “Lên/xuống” để chọn số thứ tự máy con muốn chuyển cuộc gọi.
Nhấn phím “OK” để gọi..
  1. Muốn thực hiện cuộc gọi tay ba (1 ngoài và 2 máy con).
Khi đang đàm thoại
Nhấn “Menu”, màn hình hiện “Mute”, nhấn phím “Lên/xuống” 2 lần
Màn hình hiện “Intercom”,nhấn phím “OK”.
Nhấn phím “Lên/xuống” để chọn số thứ tự máy con muốn chuyển cuộc gọi.
Nhấn phím “OK” để gọi., máy con được gọi nhấc máy nhận cuộc gọi.
Trên tay con chuyển cuộc gọi nhấn phím “©” để thực hiện cuộc gọi tay 3.
  1. Xem và gọi lại số đã gọi.
Nhấn điều khiển qua phải “->”, màn hình hiển thị số vừa gọi gần nhất.
Nhấn phím điều khiển lên xuống để tìm số đã gọi gần nhất (10 số đã gọi).
Muốn gọi lại nhấn phím gọi để quay số gọi lại.